Nghĩa của từ "play with fire" trong tiếng Việt

"play with fire" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

play with fire

US /pleɪ wɪð ˈfaɪər/
UK /pleɪ wɪð ˈfaɪər/
"play with fire" picture

Thành ngữ

đùa với lửa, làm điều nguy hiểm

to take foolish risks; to do something dangerous or risky that could result in serious trouble

Ví dụ:
If you keep skipping classes, you're playing with fire and might fail the course.
Nếu bạn cứ trốn học, bạn đang đùa với lửa và có thể trượt môn.
He knows he's playing with fire by investing all his savings in such a volatile stock.
Anh ấy biết mình đang đùa với lửa khi đầu tư tất cả tiền tiết kiệm vào một cổ phiếu biến động như vậy.